mô tả1
Khóa kéo Áo thể thao nam kiểu kéo khóa 1/5. Vải co giãn, nhẹ, khô nhanh cho hiệu suất vượt trội. DÁNG VỪA VẶN - Kích cỡ tiêu chuẩn Mỹ. Dáng thể thao ôm sát cơ thể cho phạm vi chuyển động rộng, thiết kế tối ưu cho hiệu suất và sự thoải mái cả ngày. TÍNH NĂNG - Khóa kéo một phần; Lỗ ngón cái trên tay áo dài giúp giữ tay áo cố định trong khi tập luyện
Mô tả

Kiểu Số

PN(MPa)

DN(mm)

Tiêu chuẩn Giá trị

Tham khảo Tham khảo Giá trị

L

D

D1

D2

D6

b

I

f1

Z-φd

D0

H

16

50

230

160

125

100

16

3

4-φ18

200

320

65

290

180

145

120

18

3

4-φ18

250

325

80

310

195

160

135

20

3

8-φ18

250

355

100

350

215

180

155

20

3

8-φ18

320

415

400

245

210

185

22

3

8-φ18

320

460

150

480

280

240

210

24

3

8-φ23

320

510

200

600

335

295

265

26

3

12-φ23

400

568

250

650

405

355

320

30

3

12-φ25

400

752

300

750

460

410

375

30

4

12-φ25

500

812

C

2.5R

I

50

230

160

125

100

20

3

4-φ18

200

325

65

290

180

145

120

22

3

8-φ18

250

345

80

310

195

160

135

22

3

8-φ18

250

360

100

350

230

190

160

24

3

8-φ23

320

370

125

400

270

220

188

28

3

8-φ25

350

480

150

480

300

250

218

30

3

8-φ25

400

598

200

600

360

310

278

34

3

12-φ25

500

702

250

650

425

370

332

36

3

12-φ30

550

782

300

750

485

430

390

40

4

16-φ30

650

880

C

4.0R

1

50

230

160

125

100

88

20

3

4

4-φ18

220

350

65

290

180

145

120

110

22

3

4

8-φ18

250

400

80

310

195

160

135

121

22

3

4

8-φ18

250

430

100

350

230

190

160

150

24

3

4.5

8-φ23

320

465

125

400

270

220

188

176

28

3

4.5

8-φ25

350

505

150

480

300

250

218

204

30

3

4.5

8-φ25

400

611

200

600

375

320

282

260

38

3

4.5

12-φ30

550

722

CPR I

50

300

175

135

105

88

26

33

4

4-φ23

280

410

65

340

200

160

130

110

28

3

4

8-φ23

300

450

80

380

210

170

140

121

30

3

4

8-φ23

325

485

100

430

250

200

168

150

32

3

4.5

8-φ25

380

537

125

500

295

240

202

176

36

3

4.5

8-φ30

450

590

150

550

340

280

240

204

38

3

4.5

8-φ34

500

646

200

650

405

345

300

260

44

3

4.5

12-φ34

600

756

C

1 .0 R

50

300

195

145

112

88

28

3

4

4-φ25

300

414

65

340

220

170

138

110

32

3

4

8-φ25

350

464

80

380

230

180

148

121

34

3

4

8-φ30

400

547

100

430

265

210

172

150

38

3

4.5

8-φ30

450

621

125

500

310

250

210

176

42

3

4.5

8-34

500

732

150

550

350

290

250

204

46

3

4.5

12-φ34

550

840

200

650

430

360

312

260

54

3

4.5

12-φ41

650

925

C

16. I 0R

50

300

215

165

132

88

36

3

4

8-φ25

320

432

65

340

245

190

152

110

44

3

4

8-φ30

350

483

80

380

260

205

168

121

46

3

4

8-φ30

400

590

100

430

300

240

200

150

48

3

4.5

8-φ34

450

721

LIÊN HỆ CHÚNG TÔI